Tổng số lượt xem trang
Phim nhà sư khi yêu 私に恋したお坊さん
Cảm ơn anh Khanh Phạm
https://www.facebook.com/nihongopro.net/?hc_ref=ARS-jIY8-Rea5Jnb136U7BVIYrW9W1owZwicaedltBPhdaTqzEwX0l8bXP3x40xDee0&fref=nf
TÊN CÁC NHÂN VẬT TRONG PHIM :
星川高嶺さん(ほしかわたかねさん):Hoshikawa Takane (Nhà sư trẻ)
桜庭潤子先生(さくらばじゅんこせんせい):Cô Sakuraba Junko (Giáo viên dạy tiếng Anh ở ELA)
桜庭恵子(さくらばけいこ):Sakuraba Keiko (Mẹ của Sukuraba Junko)
桜庭満(さくらばみつる):Sakuraba Mitsuru (Bố của Sukuraba Junko)
桜庭寧々(さくらばねね):Sakuraba Nene (Em gái của Sakuraba Junko)
百絵先生(ももえせんせい):Cô Momoe (Giáo viên dạy tiếng Anh ở ELA)
木村アーサー先生:Thầy Kimura Arthur (Giáo viên dạy tiếng Anh ở ELA)
真言清宮(まこときよみや):Makoto Kiyomiya (Giám đốc của ELA)
まさこ:Masako (Nhân viên ở ELA)
三嶋聡(みしまさとし):Mishima Satoshi (Học viên ở ELA)
蜂屋(はちや):Hachiya (Học viên ở ELA)
由希(ゆき):Yuki (Học viên ở ELA)
星川ひばり(ほしかわひばり):Bà Hoshikawa Hibari (Bà nội của Hoshikawa Takane)
星川天音(ほしかわあまね):Hoshikawa Amane (Em trai của Hoshikawa Takane)
光栄寺田(こうえいてらだ):Ông Kouei Terada (Trụ trì chùa)
香織(かおり):Kaori (Người mà bà của Takane muốn anh lấy làm vợ)
歓迎会(かんげいかい ):Tiệc chào đón
修行(しゅぎょう):Tu hành
むかつく:Cảm thấy khó chịu, cảm thấy tức tối
インド哲学仏教学(いんどてつがくぶっきょうがく)Khoa Triết học Phật giáo Ấn Độ
専攻(せんこう):Chuyên ngành
無関係(むかんけい):Không có quan hệ gì
フィアンセ:Chồng chưa cưới (hôn phu), vợ chưa cưới (hôn thê)
夜道(よみち):Đi bộ trên đường vào ban đêm
言語道断(ごんごどうだん):Quá quắt, phi lý
気が早い(きがはやい):Vội vàng, nôn nóng
家柄(いえがら):Gia đình, gia tộc
ふさわしい :Phù hợp
縁談(えんだん):Lời cầu hôn
内緒(ないしょ):Bí mật
原稿(げんこう):Bản thảo
厄介(やっかい):Rắc rối, phiền hà
1性分(しょうぶん):Bản tính
つまずく:Vấp ngã, trượt chân
手を引く:Buông tay, buông tha
ごきげんよう:Là lời chào khi gặp mặt hoặc chào tạm biệt kèm luôn cả hỏi thăm sức khỏe
Bạn khỏe chứ? [dùng khi gặp mặt]
Chúc bạn mạnh khỏe [dùng khi tạm biệt]
昇格試験(じょうかくしけん):Kì thi thăng cấp
1. アフター:Sau đó (After)
2. バレる:Bị vạch trần, bị tiết lộ
3. 元カノ:Bạn gái cũ
4. ゼネラルマネジャー:Tổng giám đốc
5. 貴族(きぞく):Quý tộc
6. ハーフ:Con lai
7. 紳士(しんし):Quý ông
8. 思い出づくり:Tạo ra những kỉ niệm
9. 住職(じゅうしょく):Trụ trì
10. 焦る(あせる):Vội vàng, hấp tấp
11. 音楽鑑賞(おんがくかんしょう):Thưởng thức âm nhạc
12. 精進する(じょうしんする):Cống hiến
13. 目線 (めせん):Quan điểm, cách nghĩ
14. 本堂(ほんどう):Gian giữa của nhà thờ.
Đang tải...