Tổng số lượt xem trang
A. Hệ thống pháp luật – cơ quan
1. 法律
ほうりつ
Pháp luật
2. 憲法
けんぽう
Hiến pháp
3. 改憲
かいけん
Sửa đổi hiến pháp
4. 違憲
いけん
Vi hiến
5. 裁判所
さいばんしょ
Tòa án
6. 最高裁判所
さいこうさいばんしょ
Tòa án tối cao
7. 高等裁判所(高裁)
こうとうさいばんしょ(こうさい)
Tòa phúc thẩm
8. 地方裁判所(地裁)
ちほうさいばんしょ(ちさい)
Tòa án cấp tỉnh
9. 簡易裁判所
かんいさいばんしょ
Tòa sơ thẩm
10. 仲裁委員会
ちゅうさいいいんかい
Hội đồng trọng tài
B. Chủ thể – người liên quan
11. 弁護士
べんごし
Luật sư
12. 法曹
ほうそう
Giới luật gia
13. 原告
げんこく
Nguyên đơn
14. 被告
ひこく
Bị đơn / bị cáo
15. 証人
しょうにん
Nhân chứng
16. 被疑者
ひぎしゃ
Nghi phạm
C. Tội phạm – hành vi phạm pháp
17. 犯罪
はんざい
Tội phạm
18. 殺人
さつじん
Giết người
19. 強盗
ごうとう
Cướp
20. 詐欺
さぎ
Lừa đảo
21. 誘拐
ゆうかい
Bắt cóc
22. 人身売買
じんしんばいばい
Buôn người
23. 強姦
ごうかん
Hiếp dâm
24. 放火
ほうか
Phóng hỏa
25. 脱税
だつぜい
Trốn thuế
26. 汚職
おしょく
Tham nhũng
27. 不正貿易
ふせいぼうえき
Buôn lậu
28. 麻薬取引
まやくとりひき
Buôn ma túy
D. Hình phạt
29. 逮捕
たいほ
Bắt giữ
30. 罰金
ばっきん
Phạt tiền
31. 懲役
ちょうえき
Tù giam
32. 終身刑
しゅうしんけい
Tù chung thân
33. 死刑
しけい
Tử hình
34. 免許停止
めんきょていし
Đình chỉ bằng lái
🏢 LUẬT DOANH NGHIỆP – 会社法
35. 会社
かいしゃ
Công ty
36. 株式会社
かぶしきがいしゃ
Công ty cổ phần
37. 有限会社
ゆうげんがいしゃ
Công ty TNHH
38. 設立
せつりつ
Thành lập
39. 定款
ていかん
Điều lệ
40. 取締役
とりしまりやく
Giám đốc / thành viên HĐQT
41. 取締役会
とりしまりやくかい
Hội đồng quản trị
42. 取締役会長
とりしまりやくかいちょう
Chủ tịch HĐQT
💡 SỞ HỮU TRÍ TUỆ – 知的財産
43. 知的財産
ちてきざいさん
Sở hữu trí tuệ
44. 著作権
ちょさくけん
Bản quyền
45. 特許
とっきょ
Bằng sáng chế
46. 商標
しょうひょう
Thương hiệu
47. 登録
とうろく
Đăng ký
48. 侵害
しんがい
Xâm phạm
49. 保護
ほご
Bảo hộ
50. 弁理士
べんりし
Luật sư sở hữu trí tuệ
💬 MẪU HỘI THOẠI KINH DOANH – PHÁP LÝ
① Xác nhận hợp đồng
本契約書の内容をご確認いただけますでしょうか。
(ほんけいやくしょのないようをごかくにんいただけますでしょうか。)
Anh/chị vui lòng xác nhận nội dung hợp đồng được không ạ?
② Về đăng ký bản quyền / thương hiệu
商標の登録はすでに完了しております。
(しょうひょうのとうろくはすでにかんりょうしております。)
Việc đăng ký thương hiệu đã hoàn tất rồi ạ.
③ Cảnh báo pháp lý lịch sự
本件は法的な問題になる可能性がございます。
(ほんけんはほうてきなもんだいになるかのうせいがございます。)
Vấn đề này có khả năng trở thành vấn đề pháp lý.
④ Khiếu nại chính thức
弊社としては遺憾に存じます。正式に申し立てをさせていただきます。
(へいしゃとしてはいかんにぞんじます。せいしきにもうしたてをさせていただきます。)
Chúng tôi rất lấy làm tiếc và sẽ tiến hành khiếu nại chính thức.
⑤ Nhờ luật sư tư vấn
弁護士に相談した上で対応させていただきます。
(べんごしにそうだんしたうえでたいおうさせていただきます。)
Chúng tôi sẽ trao đổi với luật sư rồi mới xử lý ạ.
Đang tải...