Tổng số lượt xem trang
http://www.opccorp.com/category/m10/
1. 足場 (あしば) – Giàn giáo – Công trình
2. 木材 (もくざい) – Gỗ – Vật liệu
3. 煉瓦 (れんが) – Gạch – Vật liệu
4. タイル (たいる) – Gạch men – Vật liệu
5. 煉瓦を敷く (れんがをしく) – Lát gạch – Công trình
6. スケール (すけーる) – Thước dây – Dụng cụ
7. セメント (せめんと) – Xi măng – Vật liệu
8. 関節桁 (かんせつけた) – Dầm ghép – Công trình
9. 鋼板 (こうばん) – Thép tấm – Vật liệu
10. アイロン (あいろん) – Sắt – Dụng cụ
11. 合金鋼 (ごうきんこう) – Thép hợp kim – Vật liệu
12. 梯子 (はしご) – Thang – Dụng cụ
13. スコップ (すこっぷ) – Xẻng – Dụng cụ
14. バール (ばーる) – Xà beng – Dụng cụ
15. 工事・現場 (こうじ・げんば) – Công trường – Công trình
16. 開設 (かいせつ) – Xây dựng – Công trình
17. 基礎工事 (きそこうじ) – Công trình cơ bản – Công trình
18. 建築 (けんちく) – Kiến trúc – Công trình
19. のこぎり (のこぎり) – Cưa – Dụng cụ
20. コンクリート (こんくりーと) – Bê tông – Vật liệu
21. 乾燥コンクリート (かんそうこんくりーと) – Bê tông khô – Vật liệu
22. ヘルメット (へるめっと) – Mũ bảo hộ – An toàn
23. セットはんま (せっとはんま) – Búa to – Dụng cụ
24. おおはんま (おおはんま) – Búa nhỏ – Dụng cụ
25. ぐんて (ぐんて) – Găng tay – An toàn
26. ドリル (どりる) – Khoan – Dụng cụ
27. サンダー (さんだー) – Máy mài – Dụng cụ
28. スコヤー (すこやー) – Thước vuông – Dụng cụ
29. クレーン (くれーん) – Cần cẩu – Dụng cụ
30. モービル・クレーン (もーびるくれーん) – Cần cẩu di động – Dụng cụ
31. 足場の棒 (あしばのぼう) – Cọc giàn giáo – Công trình
32. 図面 (ずめん) – Bản vẽ – Công trình
33. 鉄筋コンクリート (てっきんこんくりーと) – Bê tông cốt sắt – Công trình
34. 軽量コンクリート (けいりょうこんくりーと) – Bê tông nhẹ – Công trình
35. 壁 (かべ) – Bức tường – Công trình
36. 階段 (かいだん) – Bậc thang – Công trình
37. 耐震構造 (たいしんこうぞう) – Cấu tạo chịu chấn động – Công trình
38. 耐火構造 (たいかこうぞう) – Cấu tạo chống cháy – Công trình
39. 穴 (あな) – Lỗ – Công trình
40. 張る (はる) – Căng – Công trình
41. 柱 (はしら) – Cột – Công trình
42. はり (はり) – Xà ngang – Công trình
43. 落下物注意 (らっかぶつちゅうい) – Coi chừng đồ vật rơi – An toàn
44. 仮設道路 (かせつどうろ) – Đường tạm thời – Công trình
45. 木ぐい (きぐい) – Cọc gỗ – Công trình
46. 工事 (こうじ) – Công sự – Công trình
47. 市街地工事 (しがいちこうじ) – Công trình trong thành phố – Công trình
48. 発破作業 (はっぱさぎょう) – Công việc nổ mìn – Công trình
49. 左官 (さかん) – Công việc trát hồ – Công trình
50. 仮設工事 (かせつこうじ) – Công trình tạm thời – Công trình
51. 鉄筋 (てっきん) – Cốt sắt – Vật liệu
52. 強度 (きょうど) – Cường độ – Công trình
53. ワックス (わっくす) – Chất sáp đánh bóng – Vật liệu
54. 埋める (うめる) – Chôn – Công trình
55. ひびわれ (ひびわれ) – Vết nứt – Công trình
56. 目地 (めち) – Chỗ nối – Công trình
57. 安全ベルト (あんぜんべると) – Dây thắt lưng an toàn – An toàn
58. 空気清浄装置 (くうきせいじょうそうち) – Dụng cụ lọc không khí – Dụng cụ
59. 工事中 (こうじちゅう) – Đang thi công – Công trình
60. 掘削する (くっさくする) – Đào lỗ – Công trình
61. 壁土 (かべつち) – Đất làm vách – Công trình
62. パイプ (ぱいぷ) – Ống – Công trình
63. 木造 (もくぞう) – Làm bằng gỗ – Công trình
64. 壁紙 (かべがみ) – Giấy dán tường – Vật liệu
65. ゴンドラ (ごんどら) – Giàn treo làm việc trên cao – Dụng cụ
66. 施工 (せこう) – Khởi công xây dựng – Công trình
67. 軽量鉄骨 (けいりょうてっこつ) – Khung sắt nhẹ – Công trình
68. 骨組み (ほねぐみ) – Khung sườn nhà – Công trình
69. 鉄骨 (てっこつ) – Khung sườn sắt – Công trình
70. はめ込む (はめこむ) – Lắp vào – Công trình
71. 埋め込む (うめこむ) – Lấp đầy – Công trình
72. 防火構造 (ぼうかこうぞう) – Cấu tạo chống cháy – Công trình
73. 空気孔 (くうきこう) – Lỗ thông hơi – Công trình
74. かわらぶき (かわらぶき) – Mái lợp ngói – Công trình
75. やね (やね) – Mái nhà – Công trình
76. 削る (けずる) – Mài, gọt, cắt – Dụng cụ
77. コンクリートミキサー (こんくりーとみきさー) – Máy trộn bê tông – Dụng cụ
78. 解体工事 (かいたいこうじ) – Tháo dỡ công trình – Công trình
79. ドリル (どりる) – Máy khoan – Dụng cụ
80. ドライバー (どらいばー) – Tuốc nơ vít – Dụng cụ
81. 胴差し (どうざし) – Vật liệu gỗ dựng nền tầng 2 – Công trình
82. 現場 (げんば) – Công trường – Công trình
83. 羽柄材 (はがらざい) – Vật liệu trợ lực – Công trình
84. 測る (はかる) – Đo đạc – Công cụ
85. 柱 (はしら) – Cột – Công trình
86. 鼻隠し (はなかくし) – Tấm ván che phần đầu mái – Công trình
87. 火打 (ひうち) – Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực – Công trình
88. ほぞ (ほぞ) – Mộng gỗ – Công trình
89. 板目 (いため) – Mắt gỗ – Công trình
90. 検査 (けんさ) – Kiểm tra – Công trình
91. 欠き (かき) – Sự thiếu hụt – Công trình
92. 加工 (かこう) – Gia công, sản xuất – Công trình
93. 危険 (きけん) – Nguy hiểm – An toàn
94. 削る (けずる) – Gọt, giũa, bào – Dụng cụ
95. 切る (きる) – Cắt gọt – Dụng cụ
96. 加工機 (かこうき) – Máy gia công – Dụng cụ
97. 自動かんな盤 (じどうかんなばん) – Máy bào tự động – Dụng cụ
98. 丈 (じょう) – Đơn vị đo chiều dài – Đo lường
99. 木口 (こぐち) – Miệng gỗ – Công trình
100. コンクリート (こんくりーと) – Bê tông – Vật liệu
101. 工具 (こうぐ) – Công cụ, dụng cụ – Dụng cụ
102. コンパネ (こんぱね) – Tấm ván ép (cốp pha) – Vật liệu
103. コンセント (こんせんと) – Ổ cắm điện – Dụng cụ
104. コンプレッサー (こんぷれっさー) – Máy nén, máy ép – Dụng cụ
105. 腰掛け (こしかけ) – Ghế dựa, chỗ ngồi – Dụng cụ
106. 故障 (こしょう) – Hỏng, sự cố – An toàn
107. 構造材 (こうぞうざい) – Vật liệu kết cấu – Công trình
108. はしご (はしご) – Thang – Dụng cụ
109. クレーン (くれーん) – Cần cẩu – Dụng cụ
110. フック (ふっく) – Móc – Dụng cụ
111. レンガ (れんが) – Gạch – Vật liệu
112. セメント (せめんと) – Xi măng – Vật liệu
113. 板 (いた) – Ván – Vật liệu
114. ブルドーザー (ぶるどーざー) – Xe ủi đất – Máy móc
115. ロード・ローラー (ろーど・ろーらー) – Xe lu – Máy móc
116. フォークリフト (ふぉーくりふと) – Xe nâng – Máy móc
117. ダンプカー (だんぷかー) – Xe ben – Máy móc
118. 手押し車 (ておしぐるま) – Xe cút kít – Dụng cụ
119. ヘルメット (へるめっと) – Mũ bảo hộ – An toàn
120. 削岩機 (さくがんき) – Máy khoan đá – Máy móc
121. 溶接工 (ようせつこう) – Thợ hàn – Công nhân
122. 溶接機 (ようせつき) – Máy hàn – Dụng cụ
123. 足場 (あしば) – Giàn giáo – Công trình
124. 移動式クレーン (いどうしきくれーん) – Cần cẩu di động – Dụng cụ
125. 延長コード (えんちょうこーど) – Dây nối thêm – Dụng cụ
126. おの (おの) – Rìu – Dụng cụ
127. 金づち (かなづち) – Búa – Dụng cụ
128. かんな (かんな) – Cái bào gỗ – Dụng cụ
129. 空気ドリル (くうきどりる) – Khoan khí nén – Dụng cụ
130. くぎ (くぎ) – Đinh – Vật liệu
131. くり抜き機 (くりぬきき) – Máy khoan rỗng – Dụng cụ
132. こて (こて) – Cái bay – Dụng cụ
133. コンクリート (こんくりーと) – Bê tông – Vật liệu
134. 材木 (ざいもく) – Gỗ – Vật liệu
135. シャベル (しゃべる) – Xẻng – Dụng cụ
136. スパナ (すぱな) – Cờ lê – Dụng cụ
137. 断熱材 (だんねつざい) – Vật liệu cách nhiệt – Vật liệu
138. チェーン (ちぇーん) – Dây xích – Dụng cụ
139. 電気ドリル (でんきどりる) – Máy khoan điện – Dụng cụ
140. 動力式サンダー (どうりょくしきさんだー) – Máy chà nhám – Dụng cụ
141. ドライ壁 (どらいかべ) – Vách thạch cao – Công trình
142. ドライバー (どらいばー) – Tuốc nơ vít – Dụng cụ
143. ナット (なっと) – Bu lông – Vật liệu
144. のこぎり (のこぎり) – Cưa tay – Dụng cụ
145. のみ (のみ) – Cái đục – Dụng cụ
146. パイプレンチ (ぱいぷれんち) – Cờ lê ống – Dụng cụ
147. はしご (はしご) – Thang – Dụng cụ
148. 針金 (はりがね) – Dây kẽm – Vật liệu
149. プラスドライバー (ぷらすどらいばー) – Vít ba ke – Dụng cụ
150. ブリキ (ぶりき) – Sắt thiếc – Vật liệu
151. ブルドーザー (ぶるどーざー) – Xe ủi đất – Máy móc
152. ベニヤ板 (べにやいた) – Gỗ dán – Vật liệu
153. ペンキ (ぺんき) – Sơn – Vật liệu
154. ペンキはけ (ぺんきはけ) – Cọ sơn – Dụng cụ
155. ペンキローラー (ぺんきろーらー) – Cây lăn sơn – Dụng cụ
156. ペンキ入れ (ぺんきいれ) – Mâm chứa sơn – Dụng cụ
157. ペンチ (ぺんち) – Kềm – Dụng cụ
158. ボルト (ぼると) – Cái then, chốt cửa – Vật liệu
159. 巻尺 (まきじゃく) – Thước dây – Dụng cụ
160. 丸のこ (まるのこ) – Máy cưa tròn – Dụng cụ
161. 屋根板 (やねいた) – Tấm ván lợp mái – Vật liệu
162. 弓のこ (ゆみのこ) – Cưa sắt – Dụng cụ
163. ワイヤーストリッパー (わいやーすとりっぱー) – Kềm cắt, bấm cáp – Dụng cụ
164. ブレーカー (ぶれーかー) – Máy dập, nghiền – Máy móc
165. チップソー (ちっぷそー) – Máy phay, cắt gỗ – Dụng cụ
166. 電動かんな (でんどうかんな) – Máy bào điện – Dụng cụ
167. 土台 (どだい) – Móng nhà – Công trình
168. 土間 (どま) – Sàn đất – Công trình
169. ドリル (どりる) – Mũi khoan, máy khoan – Dụng cụ
170. 現場 (げんば) – Công trường, nơi thi công – Công trình
171. 羽柄材 (はがらざい) – Vật liệu trợ lực cho kết cấu – Vật liệu
172. 柱 (はしら) – Cột, trụ – Công trình
173. 自動かんな盤 (じどうかんなばん) – Máy bào tự động – Dụng cụ
174. 測る (はかる) – Đo đạc – Dụng cụ
175. 丈 (じょう) – Đơn vị đo chiều dài – Đơn vị
176. 間 (けん) – Đơn vị đo chiều dài – Đơn vị
177. 上棟 (じょうとう) – Xà nhà – Công trình
178. 住宅 (じゅうたく) – Nhà ở – Công trình
179. 開口部 (かいこうぶ) – Lỗ hổng, ổ thoáng – Công trình
180. 欠き (かき) – Sự thiết hụt, thiếu – Công trình
181. 加工 (かこう) – Gia công, sản xuất – Công trình
182. 囲い (かこい) – Hàng rào, tường vây – Công trình
183. 加工機 (かこうき) – Máy gia công – Dụng cụ
184. 框 (かまち) – Khung cửa chính, cửa sổ – Công trình
185. 窓台 (まどだい) – Khung dưới cửa sổ – Công trình
186. 鎌継ぎ (かまつぎ) – Bản lề – Dụng cụ
187. 矩計 (くけい) – Bản vẽ mặt cắt – Công trình
188. 金物 (かなもの) – Đồ kim loại – Vật liệu
189. 乾燥材 (かんそうざい) – Nguyên liệu khô – Vật liệu
190. 検査 (けんさ) – Kiểm tra – Dụng cụ
191. 桁 (けた) – Xà gỗ – Công trình
192. 削る (けずる) – Gọt, giũa, bào, cắt – Dụng cụ
193. 危険 (きけん) – Sự nguy hiểm – An toàn
194. 錐 (きり) – Dụng cụ dùi – Dụng cụ
195. 切妻 (きりづま) – Mái hiên – Công trình
196. 切る (きる) – Cắt gọt – Dụng cụ
197. 木表 (きおもて) – Mặt ngoài gỗ – Vật liệu
198. 木裏 (きうら) – Mặt trong gỗ – Vật liệu
199. 勾配 (こうばい) – Độ dốc, nghiêng – Công trình
200. 合板 (こうはん) – Gỗ dán – Vật liệu
251. 木表 (きおもて) – Mặt ngoài của gỗ – Vật liệu
252. 木裏 (きうら) – Mặt trong của gỗ – Vật liệu
253. 上棟 (じょうとう) – Xà nhà (lễ dựng xà) – Công trình
254. 住宅 (じゅうたく) – Nhà ở – Công trình
255. 開口部 (かいこうぶ) – Lỗ hổng, ổ thoáng – Công trình
256. 欠き (かき) – Sự thiếu hụt, thiếu – Công trình / Vật liệu
257. 加工 (かこう) – Gia công, sản xuất – Công trình / Vật liệu
258. 囲い (かこい) – Hàng rào, tường vây – Công trình
259. 加工機 (かこうき) – Máy gia công – Dụng cụ
260. 框 (かまち) – Khung (cửa chính, cửa sổ) – Công trình
261. 窓台 (まどだい) – Khung dưới cửa sổ – Công trình
262. 鎌継ぎ (かまつぎ) – Bản lề – Vật liệu / Dụng cụ
263. 矩計 (くけい) – Bản vẽ mặt cắt – Công trình
264. 金物 (かなもの) – Đồ kim loại – Vật liệu
265. 乾燥材 (かんそうざい) – Nguyên liệu khô – Vật liệu
266. 検査 (けんさ) – Kiểm tra – Công trình
267. 桁 (けた) – Xà gỗ – Công trình
268. 削る (けずる) – Gọt, giũa, bào, cắt – Dụng cụ / Công trình
269. 危険 (きけん) – Sự nguy hiểm – An toàn
270. 錐 (きり) – Dụng cụ dùi – Dụng cụ
271. 切妻 (きりづま) – Mái hiên – Công trình
272. 切る (きる) – Cắt gọt – Dụng cụ
273. 木表 (きおもて) – Mặt ngoài của gỗ – Vật liệu
274. 木裏 (きうら) – Mặt trong của gỗ – Vật liệu
275. 勾配 (こうばい) – Độ dốc, độ nghiêng – Công trình
276. 合板 (ごうはん / こうはん) – Gỗ dán – Vật liệu
277. 工具 (こうぐ) – Công cụ, dụng cụ – Dụng cụ
278. コンプレッサー (こんぷれっさー) – Máy nén, máy ép – Dụng cụ
279. コンセント (こんせんと) – Ổ cắm – Dụng cụ
280. 腰掛け (こしかけ) – Ghế dựa, chỗ để lưng – Dụng cụ / Nội thất
281. 故障 (こしょう) – Hỏng, trục trặc, sự cố – An toàn / Công trình
282. 構造材 (こうぞうざい) – Kết cấu phần trụ cột (chống đỡ nhà) – Công trình / Vật liệu
283. 釘 (くぎ) – Cái đinh – Vật liệu
284. 曲がり (まがり) – Cong, vẹo, chỗ vòng – Công trình
285. 丸太 (まるた) – Gỗ ghép – Vật liệu
286. 面取り (めんとり) – Cắt góc – Dụng cụ
287. ねじれ (ねじれ) – Cong queo – Công trình / Vật liệu
288. 木材 (もくざい) – Gỗ, vật liệu gỗ – Vật liệu
289. 木造 (もくぞう) – Sản phẩm từ gỗ – Công trình / Vật liệu
290. 長押挽き (なげしびき) – Chế tạo gỗ mặt cắt hình thang – Công trình / Vật liệu
291. 金物 (かなもの) – Đồ kim loại – Vật liệu
292. 金槌 (かなづち) – Cái búa – Dụng cụ
293. かんな (かんな) – Cái bào gỗ – Dụng cụ
294. 木表 (きおもて) – Mặt ngoài của gỗ – Vật liệu
295. 木裏 (きうら) – Mặt trong của gỗ – Vật liệu
296. 図面 (ずめん) – Bản vẽ – Công trình / Dụng cụ
297. 鉄筋コンクリート (てっきんこんくりーと) – Bê tông cốt sắt – Công trình / Vật liệu
298. 軽量コンクリート (けいりょうこんくりーと) – Bê tông nhẹ cân – Công trình / Vật liệu
299. 壁 (かべ) – Bức tường – Công trình
300. 階段 (かいだん) – Bậc thang – Công trình
301. 柱 (はしら) – Cột, trụ – Công trình / Vật liệu
302. はり – Cây kèo, xà ngang – Công trình / Vật liệu
303. 左官 (さかん) – Công việc trát hồ – Công trình
304. 仮設工事 (かせつこうじ) – Công việc xây dựng tạm thời – Công trình
305. 鉄筋 (てっきん) – Cốt sắt – Vật liệu
306. 強度 (きょうど) – Cường độ – Công trình / Vật liệu
307. ワックス – Chất sáp để đánh bóng – Vật liệu
308. 埋める (うめる) – Chôn – Công trình
309. ひびわれ – Chỗ bị nứt nẻ – Công trình / Vật liệu
310. 目地 (めじ) – Chỗ tiếp nối – Công trình / Vật liệu
311. 安全ベルト (あんぜんベルト) – Dây thắt lưng an toàn – An toàn
312. 空気清浄装置 (くうきせいじょうそうち) – Dụng cụ lọc không khí – Dụng cụ
313. 工事中 (こうじちゅう) – Đang làm công sự – Công trình
314. 掘削する (くっさくする) – Đào lỗ – Công trình
315. 壁土 (かべつち) – Đất làm vách tường – Vật liệu
316. パイプ – Đường ống – Dụng cụ / Công trình
317. 木造 (もくぞう) – Làm bằng gỗ – Công trình / Vật liệu
318. タイル – Gạch men – Vật liệu
319. 煉瓦 (れんが) – Gạch thẻ – Vật liệu
320. 木材 (もくざい) – Gỗ – Vật liệu
321. 壁紙 (かべがみ) – Giấy dán tường – Vật liệu
322. ゴンドラ – Giàn treo làm việc trên cao – Dụng cụ / Công trình
323. 施工 (せこう) – Khởi công xây dựng – Công trình
324. 軽量鉄骨 (けいりょうてっこつ) – Khung sắt nhẹ cân – Công trình / Vật liệu
325. 骨組み (ほねぐみ) – Khung sườn nhà – Công trình
326. 鉄骨 (てっこつ) – Khung sườn sắt – Công trình / Vật liệu
327. はめ込む – Lắp vào – Công trình / Dụng cụ
328. 埋め込む (うめこむ) – Lấp đầy – Công trình
329. 防火構造 (ぼうかこうぞう) – Lối cấu tạo phòng hỏa – Công trình / Vật liệu
330. 空気孔 (くうきこう) – Lỗ thông hơi – Công trình
331. かわらぶき – Mái lợp ngói – Công trình
332. やね – Mái nhà – Công trình
333. 削る (けずる) – Mài bớt – Dụng cụ / Công trình
334. コンクリートミキサー – Máy trộn hồ – Dụng cụ
335. 解体工事 (かいたいこうじ) – Tháo dỡ công trình – Công trình
336. ドリル (どりる) – Máy khoan, mũi khoan – Dụng cụ
337. ドライバー (どらいばー) – Tuốc nơ vít – Dụng cụ
338. 胴差し (どうざし) – Vật liệu gỗ dựng nền nhà tầng 2 – Vật liệu
339. 現場 (げんば) – Công trường – Công trình
340. 羽柄材 (はがらざい) – Vật liệu trợ lực kết cấu nhà – Vật liệu
341. 測る (はかる) – Đo đạc – Dụng cụ
342. 鼻隠し (はなかくし) – Tấm ván dài ngang che phần đầu mái hiên – Công trình / Vật liệu
343. 火打 (ひうち) – Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực – Vật liệu
344. ほぞ – Mộng gỗ – Vật liệu
345. 板目 (いため) – Mắt gỗ – Vật liệu
346. 検査 (けんさ) – Kiểm tra – Công trình
347. 欠き (かき) – Thiếu hụt – Công trình / Vật liệu
348. 加工 (かこう) – Gia công, sản xuất – Công trình / Vật liệu
349. 危険 (きけん) – Sự nguy hiểm – An toàn
350. 削る (けずる) – Gọt, giũa, bào, cắt – Dụng cụ
Đang tải...