Tổng số lượt xem trang
Phải nói là cảm ơn sếp hói rất nhiều, vì đã “hốt” Mập vô công ty trong lúc tiếng Nhật còn í ẹ thấy rõ. Không giỏi giang gì, vậy mà vẫn được cho cơ hội làm việc, được chỉ, được sửa, rồi quen dần lúc nào không hay.
Những gì tổng hợp lại dưới đây là chút vốn liếng gom góp sau mấy năm đi làm. Ngồi viết lại, tự nhiên nhớ lại cảm giác stress những ngày đầu mới vô xưởng: sợ sai, sợ bị gọi tên, sợ không theo kịp người ta. Cảm giác đó tới giờ nghĩ lại vẫn còn y nguyên.
Hy vọng mấy dòng này, mấy thứ ghi chép này, sẽ có ích cho ai đó đang ở giai đoạn chập chững giống mình hồi xưa. Giờ nhiều nguồn, nhiều sách, nhiều phương tiện để tra cứu, nhưng tôi Mập tôi cứ lưu lại đây.
1️⃣ Thành phần quần áo & phụ kiện
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| ストッパー | すとっぱー | Nút chặn |
| ボタン | ぼたん | Nút |
| ファスナー | ふぁすなー | Dây kéo |
| 引き手 | ひきて | Đầu dây kéo |
| 表生地 | おもてじ | Vải chính |
| 裏生地 | うらじ | Vải lót |
| メッシュ | めっしゅ | Lưới |
| 品質ネーム | ひんしつネーム | Nhãn giặt |
| サイズネーム | サイズネーム | Nhãn size |
| ブランドネーム | ブランドネーム | Nhãn chính |
| 下げ札 | さげふだ | Thẻ bài |
| 糸 | いと | Chỉ |
| 刺繍 | ししゅう | Thêu |
| プリント | ぷりんと | In |
| 中綿 | なかわた | Gòn |
| ベルト | べると | Dây lưng |
| バックル | ばっくる | Khóa cài |
| ファー | ふぁー | Lông thú |
2️⃣ Kích thước & đo may
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| サイズ | サイズ | Size |
| ウエスト | ウエスト | Vòng eo |
| 着丈 | きたけ | Dài áo |
| 身幅 | みはば | Rộng áo |
| 胸囲 | きょうい | Vòng ngực |
| 肩幅 | かたはば | Rộng vai |
| 袖丈 | そでたけ | Dài tay |
| 袖口 | そでぐち | Cửa tay |
| 股下 | またした | Sườn trong |
| ヒップ | ひっぷ | Mông |
3️⃣ Lỗi & sự cố may
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| パンク | ぱんく | Bị bể |
| 引きキズ | ひききず | Xước |
| 目飛び | めとび | Bỏ mũi |
| 色ムラ | いろむら | Không đều màu |
| 波打ち | なみうち | Bị nhăn |
| 縫い外れ | ぬいはずれ | May sụp mí |
| ほつれ | ほつれ | Lỏng chỉ |
| 糸切れ | いとぎれ | Đứt chỉ |
| 不足 | ふそく | Thiếu |
| 歪み | ゆがみ | Bị xiên |
4️⃣ Vật liệu & phụ liệu may
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| 芯地 | しんじ | Mex / dựng |
| パッキン | ぱっきん | Đệm |
| ロックスピン | ろっくすぴん | Đạn nhựa |
| ハトメ | はとめ | Mắt cáo |
| ステッチ | すてっち | Diễu |
| 伸び止めテープ | のびどめテープ | Tape chống giãn |
| リベット | りべっと | Đính tán |
| ウレタンシート | うれたんしーと | Tấm nhựa |
| ゴム | ごむ | Thun |
| 平ゴム | ひらごむ | Thun dẹp |
| ワッペン | わっぺん | Phù hiệu |
5️⃣ Quy trình & kỹ thuật may
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| 縫い代 | ぬいしろ | Đường may |
| タック | たっく | Ly |
| ヨーク | よーく | Cầu vai |
| カン止め | かんどめ | Bọ / chặn |
| 返し縫い | かえしぬい | Lại mũi |
| かがり縫い | かがりぬい | Vắt sổ |
| 袋縫い | ふくろぬい | May lộn túi |
| 二つ折り縫い | ふたつおりぬい | May gấp 1 lần |
| 三つ折縫い | みっつおりぬい | May gấp 2 lần |
| 切替 | きりかえ | Đổi vải |
| ギャザー | ぎゃざー | Nhung / dúm |
6️⃣ Thương mại, xuất nhập khẩu
| Nhật | Hiragana | Việt |
|---|---|---|
| 出荷 | しゅっか | Xuất hàng |
| 納期 | のうき | Ngày giao hàng |
| 契約 | けいやく | Hợp đồng |
| FOB価格 | FOBかかく | Giá FOB |
| CIF価格 | CIFかかく | Giá CIF |
| インボイス | いんぼいす | Hóa đơn |
| コンテナ | こんてな | Container |
| 梱包 | こんぽう | Đóng gói |
| パッキングリスト | ぱっきんぐりすと | Danh sách đóng gói |
| クレーム処理 | くれーむしょり | Giải quyết khiếu nại |
CHECKLIST KIỂM HÀNG (QC CHECKLIST)
Thông tin chung
品番 ひんばん Mã hàng
品名 ひんめい Tên sản phẩm
サイズ さいず Size
数量 すうりょう Số lượng
検品日 けんぴんび Ngày kiểm
検品者 けんぴんしゃ Người kiểm
Hạng mục kiểm tra chính
外観 がいかん Ngoại quan
縫製 ほうせい May
寸法 すんぽう Kích thước
仕様 しよう Yêu cầu kỹ thuật
付属 ふぞく Phụ liệu
汚れ よごれ Dơ bẩn
傷 きず Trầy xước
色 いろ Màu sắc
Kết quả kiểm
合格 ごうかく Đạt
不合格 ふごうかく Không đạt
手直し てなおし Sửa lại
再検 さいけん Kiểm lại
MẪU CÂU QA / QC (EMAIL – CHAT)
1. Xác nhận công việc
お忙しいところ恐れ入ります。
Xin lỗi đã làm phiền khi anh/chị đang bận.
本日の作業内容について確認させていただいてもよろしいでしょうか。
Em xin phép xác nhận nội dung công việc hôm nay.
2. Báo phát sinh vấn đề
現在、一部工程で不良が発生しております。
Hiện đang phát sinh lỗi tại một công đoạn.
原因を確認し、対応を進めております。
Chúng tôi đang kiểm tra nguyên nhân và tiến hành xử lý.
CÁC TÌNH HUỐNG “PHỐT” & CÁCH XỬ LÝ (CHUẨN KHÁCH NHẬT)
Hàng lỗi nhiều
不良が想定より多く発生しました。
Số lượng hàng lỗi phát sinh nhiều hơn dự kiến.
作業手順を見直し、再発防止を行います。
Chúng tôi sẽ rà soát lại quy trình và thực hiện biện pháp phòng ngừa tái diễn.
Trễ hạn giao hàng
納期に遅れが生じる可能性がございます。
Có khả năng phát sinh chậm tiến độ giao hàng.
現在、調整案を検討しております。
Hiện tại chúng tôi đang xem xét phương án điều chỉnh.
Thiếu số lượng
数量に不足が発生しております。
Đã phát sinh thiếu số lượng.
追加生産にて対応いたします。
Chúng tôi sẽ xử lý bằng phương án sản xuất bổ sung.
QC phát hiện lỗi phút chót
最終検品にて不良を確認いたしました。
Đã phát hiện lỗi trong công đoạn kiểm tra cuối.
出荷前に全数チェックを行います。
Chúng tôi sẽ kiểm tra 100% trước khi xuất hàng.
Khi khách hỏi gắt
なぜこの不良が発生したのですか?
Câu trả lời tiêu biểu
現時点で確認できている範囲では、
作業手順の認識不足が一因と考えております。
品質を最優先とし、
納期への影響を最小限に抑えるよう調整しております。
本件を重く受け止め、
再発防止を徹底いたします。
Những từ vựng sau công ti mình dịch là họ hiểu, mỗi công ti có dùng từ khác nhau nha. Đừng để ý mấy chữ cua bò của mình nha.
Đang tải...








































