Tổng số lượt xem trang
① Khi khách đến lễ tân
いらっしゃいませ。
→ Xin chào quý khách
ご予約のお客様でございますか。
→ Quý khách đã đặt phòng trước phải không ạ?
お名前をお伺いしてもよろしいでしょうか。
→ Xin cho biết tên quý khách được không ạ?
こちらにご記入をお願いいたします。
→ Xin vui lòng điền vào đây.
パスポートをお預かりしてもよろしいでしょうか。
→ Xin phép nhận hộ chiếu của quý khách.
② Khi giao phòng
お部屋は6階の610号室でございます。
→ Phòng của quý khách ở tầng 6, phòng 610.
こちらがお部屋の鍵でございます。
→ Đây là chìa khóa phòng của quý khách.
エレベーターはこちらでございます。
→ Thang máy ở phía này ạ.
お荷物をお部屋までお運びいたします。
→ Chúng tôi sẽ mang hành lý lên phòng giúp quý khách.
③ Khi khách yêu cầu
少々お待ちくださいませ。
→ Xin vui lòng chờ một chút ạ.
すぐにお持ちいたします。
→ Chúng tôi sẽ mang đến ngay.
かしこまりました。
→ Vâng, chúng tôi đã hiểu.
ご不便をおかけして申し訳ございません。
→ Thành thật xin lỗi vì sự bất tiện.
④ Khi khách phàn nàn
シャワーが使えません。
→ Vòi sen không dùng được
→ Lễ tân đáp:
大変申し訳ございません。すぐに確認いたします。
Xin thành thật xin lỗi, chúng tôi sẽ kiểm tra ngay.
⑤ Dịch vụ khách sạn
タクシーをお呼びいたしましょうか。
→ Chúng tôi gọi taxi cho quý khách nhé?
モーニングコールは何時になさいますか。
→ Quý khách muốn được gọi báo thức lúc mấy giờ ạ?
お荷物をお預かりいたします。
→ Chúng tôi xin giữ hành lý cho quý khách.
⑥ Khi khách trả phòng
チェックアウトでございますね。
→ Quý khách làm thủ tục trả phòng phải không ạ?
ご滞在はいかがでしたか。
→ Kỳ nghỉ của quý khách thế nào ạ?
ご利用ありがとうございました。
→ Xin cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ.
お気をつけてお帰りくださいませ。
→ Chúc quý khách thượng lộ bình an.
またのお越しをお待ちしております。
→ Hẹn gặp lại quý khách lần sau.
Đang tải...